JPY sang VND: tỷ giá Yên Nhật sang Đồng Việt Nam hôm nay
1 JPY = 163,04 VND (14:00 UTC 2 thg 11, 2026). 1 VND = 0,0061335 JPY.
Yên Nhật sang Đồng Việt Nam
| 1,00 JPY | 163,04 VND |
|---|---|
| 5,00 JPY | 815,20 VND |
| 10,00 JPY | 1.630 VND |
| 25,00 JPY | 4.076 VND |
| 50,00 JPY | 8.152 VND |
| 100,00 JPY | 16.304 VND |
| 500,00 JPY | 81.520 VND |
| 1.000 JPY | 163.039 VND |
| 5.000 JPY | 815.197 VND |
| 10.000 JPY | 1.630.393 VND |
Đồng Việt Nam sang Yên Nhật
| 1,00 VND | 0,01 JPY |
|---|---|
| 5,00 VND | 0,03 JPY |
| 10,00 VND | 0,06 JPY |
| 25,00 VND | 0,15 JPY |
| 50,00 VND | 0,31 JPY |
| 100,00 VND | 0,61 JPY |
| 500,00 VND | 3,07 JPY |
| 1.000 VND | 6,13 JPY |
| 5.000 VND | 30,67 JPY |
| 10.000 VND | 61,33 JPY |
JPY sang VND: lịch sử từ năm 1998
| Năm | Trung bình · 1 JPY = … VND | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (đến nay) | 164,60 | -5,03% |
| 2025 | 173,32 | +4,78% |
| 2024 | 165,41 | -2,60% |
| 2023 | 169,82 | -5,15% |
| 2022 | 179,04 | -14,43% |
| 2021 | 209,22 | -3,98% |
| 2020 | 217,91 | +2,27% |
| 2019 | 213,07 | +2,44% |
| 2018 | 208,00 | +2,79% |
| 2017 | 202,34 | -1,69% |
| 2016 | 205,82 | +13,80% |
| 2015 | 180,85 | -9,77% |
| 2014 | 200,43 | -6,86% |
| 2013 | 215,20 | -17,63% |
| 2012 | 261,27 | +0,92% |
| 2011 | 258,90 | +18,62% |
| 2010 | 218,26 | +14,61% |
| 2009 | 190,43 | +19,40% |
| 2008 | 159,49 | +16,72% |
| 2007 | 136,64 | -0,57% |
| 2006 | 137,43 | -4,74% |
| 2005 | 144,27 | -0,78% |
| 2004 | 145,40 | +8,65% |
| 2003 | 133,83 | +9,58% |
| 2002 | 122,13 | +0,56% |
| 2001 | 121,44 | -7,26% |
| 2000 | 130,95 | +5,59% |
| 1999 | 124,02 | +16,42% |
| 1998 | 106,53 | – |
Giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương (qua Frankfurter). Mức cao và thấp là giá trung bình tháng, không phải từng ngày.
Câu hỏi thường gặp
1 JPY bằng bao nhiêu VND hôm nay?
1 JPY = 163,04 VND (14:00 UTC 2 thg 11, 2026).
Tỷ giá JPY sang VND năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, 1 JPY trung bình bằng 173,32 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá JPY sang VND năm 2020 là bao nhiêu?
Năm 2020, 1 JPY trung bình bằng 217,91 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá JPY sang VND năm 2015 là bao nhiêu?
Năm 2015, 1 JPY trung bình bằng 180,85 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá JPY sang VND năm 2005 là bao nhiêu?
Năm 2005, 1 JPY trung bình bằng 144,27 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Thị trường phổ biến
Các cặp tiền tệ khác
Xem tất cảCFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.