Giá USD/JPY (USDJPY) hôm nay
USD/JPY (USDJPY) đang ở mức 157,774 (07:42 UTC 3 thg 11, 2026), -0,09% trong ngày. Biên độ hôm nay từ 157,758 đến 157,952.
USD/JPY hôm nay: tăng hay giảm?
Khảo sát khách truy cập, không phải tín hiệu giao dịch.
Cảnh báo giá
USDJPY cho biết một Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu Yên Nhật. Khi giá tăng, Đô la Mỹ đang mạnh lên so với Yên Nhật.
Lãi suất ngân hàng trung ương: Federal Reserve 3,875% · Bank of Japan 1,25%
Điều kiện giao dịch
- Spread hiện tại
- 0,5 pip
- Spread trung bình (1 ngày)
- 1,1 pip
- Swap, mua (1 lot, mỗi đêm)
- +12,60 US$+4,60% mỗi năm
- Swap, bán (1 lot, mỗi đêm)
- -16,10 US$-5,88% mỗi năm
- Quy mô hợp đồng (1 lot)
- 100.000 USD
- Kích thước pip
- 0,01
- Giá trị một pip (1 lot)
- 1.000,00 ¥
Spread là giá mua trừ giá bán trong báo giá của chính chúng tôi; spread nới rộng lúc chuyển ngày, lúc mở cửa và quanh các tin tức quan trọng. Swap được cộng (+) hoặc trừ (−) cho mỗi đêm một vị thế còn mở và thay đổi theo lãi suất; ứng dụng hiển thị mức áp dụng cho tài khoản của bạn.
Spread và swap của mọi thị trường · Công cụ tính pip, ký quỹ và lợi nhuận
Phân tích kỹ thuật
Điểm pivot, đường trung bình động và chỉ báo dao động của USD/JPY, tính từ giá của chính chúng tôi.
Tóm tắt kỹ thuật
| Theo giờ | |
|---|---|
| USD/JPY | Giảm mạnh |
| Đường trung bình động | Giảm mạnh▲0 –0 ▼6 |
| Chỉ báo dao động | Giảm mạnh▲0 –2 ▼4 |
Cách đọc cơ học các chỉ báo bên dưới theo quy tắc cố định, không phải dự báo. Chỉ để tham khảo, không phải tín hiệu giao dịch hay lời khuyên đầu tư. Cách tính bản tóm tắt
Điểm pivot
Theo phiên 2 thg 11, 2026: cao nhất 157,997, thấp nhất 157,438, đóng cửa 157,947.
| Phương pháp | S3 | S2 | S1 | Pivot | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 157,032 | 157,235 | 157,591 | 157,794 | 158,150 | 158,353 | 158,709 |
| Fibonacci | 157,235 | 157,449 | 157,580 | 157,794 | 158,008 | 158,139 | 158,353 |
| Camarilla | 157,793 | 157,845 | 157,896 | 157,794 | 157,998 | 158,049 | 158,101 |
| Woodie | 157,108 | 157,273 | 157,667 | 157,832 | 158,227 | 158,391 | 158,786 |
| DeMark | – | – | 157,693 | 157,845 | 158,252 | – | – |
Đường trung bình động
| Chu kỳ | Theo giờ | |
|---|---|---|
| Đơn giản | Lũy thừa | |
| MA 5 | 157,845 ▼ | 157,832 ▼ |
| MA 10 | 157,872 ▼ | 157,854 ▼ |
| MA 20 | 157,863 ▼ | 157,852 ▼ |
▲ Tăng: giá nằm trên đường trung bình. ▼ Giảm: giá nằm dưới đường này.
Chỉ báo dao động
| Chỉ báo | Theo giờ |
|---|---|
| RSI (14) | 47,57Giảm |
| STOCH (14, 3, 3) %K / %D | 25,38 / 47,99Giảm |
| MACD (12, 26, 9) | 0,017 / 0,038Giảm |
| ATR (14) | 0,106 |
| Williams %R (14) | -97,42Quá bán |
| CCI (14) | -239,13Quá bán |
| ROC (12) | -0,09%Giảm |
Theo giờ: Dựa trên 35 nến gần nhất.
Tính từ giá của chính chúng tôi. Chỉ để tham khảo, không phải tín hiệu giao dịch hay lời khuyên đầu tư.
Câu hỏi thường gặp
Giá USD/JPY hôm nay là bao nhiêu?
USD/JPY (USDJPY) đang ở mức 157,774 (07:42 UTC 3 thg 11, 2026).
Tôi có thể giao dịch USDJPY trên điện thoại không?
Có. USDJPY có sẵn dưới dạng CFD trong ứng dụng Crystal Ball Markets cho iPhone và Android.
Điểm pivot của USD/JPY hôm nay là bao nhiêu?
Theo phiên 2 thg 11, 2026, pivot cổ điển là 157,794, kháng cự tại 158,150 và 158,353, hỗ trợ tại 157,591 và 157,235.
USD/JPY: hôm nay xu hướng tăng hay giảm?
Tóm tắt kỹ thuật (Theo giờ): Giảm mạnh. 0/6 đường trung bình động nằm dưới giá và 0/6 chỉ báo dao động cho thấy xu hướng tăng. Đây là cách đọc cơ học các chỉ báo, không phải dự báo hay lời khuyên.
USD/JPY biến động bao nhiêu trong một giờ?
Biên độ dao động thực trung bình (ATR) trong 14 giờ qua là 0,106.
Spread của USD/JPY là bao nhiêu?
Spread của USD/JPY (USDJPY) hiện là 0,5 pip và trung bình 1,1 pip trong 1 ngày qua, theo báo giá của chính chúng tôi được ghi lại mỗi phút khi thị trường mở cửa.
Swap qua đêm của USD/JPY là bao nhiêu?
Giữ một lot USD/JPY qua đêm được cộng hoặc bị trừ +12,60 US$ với vị thế mua và -16,10 US$ với vị thế bán, mỗi đêm theo mức hiện tại (đô la Mỹ; số dương được cộng, số âm bị trừ).
Thị trường liên quan
Xem tất cảCFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.