KRW sang VND: tỷ giá Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam hôm nay
1 KRW = 19,1704 VND (14:00 UTC 2 thg 11, 2026). 1 VND = 0,05216 KRW.
Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam
| 1,00 KRW | 19,17 VND |
|---|---|
| 5,00 KRW | 95,85 VND |
| 10,00 KRW | 191,70 VND |
| 25,00 KRW | 479,26 VND |
| 50,00 KRW | 958,52 VND |
| 100,00 KRW | 1.917 VND |
| 500,00 KRW | 9.585 VND |
| 1.000 KRW | 19.170 VND |
| 5.000 KRW | 95.852 VND |
| 10.000 KRW | 191.704 VND |
Đồng Việt Nam sang Won Hàn Quốc
| 1,00 VND | 0,05 KRW |
|---|---|
| 5,00 VND | 0,26 KRW |
| 10,00 VND | 0,52 KRW |
| 25,00 VND | 1,30 KRW |
| 50,00 VND | 2,61 KRW |
| 100,00 VND | 5,22 KRW |
| 500,00 VND | 26,08 KRW |
| 1.000 VND | 52,16 KRW |
| 5.000 VND | 260,82 KRW |
| 10.000 VND | 521,64 KRW |
KRW sang VND: lịch sử từ năm 1998
| Năm | Trung bình · 1 KRW = … VND | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (đến nay) | 18,0259 | -1,16% |
| 2025 | 18,2383 | -0,72% |
| 2024 | 18,3697 | +0,67% |
| 2023 | 18,2472 | +0,40% |
| 2022 | 18,1747 | -9,48% |
| 2021 | 20,0788 | +1,67% |
| 2020 | 19,7491 | -1,01% |
| 2019 | 19,9513 | -4,50% |
| 2018 | 20,8924 | +3,97% |
| 2017 | 20,0938 | +4,28% |
| 2016 | 19,2683 | -0,50% |
| 2015 | 19,3653 | -3,72% |
| 2014 | 20,1127 | +4,88% |
| 2013 | 19,1773 | +3,60% |
| 2012 | 18,5113 | -0,71% |
| 2011 | 18,6443 | +12,66% |
| 2010 | 16,5486 | +18,02% |
| 2009 | 14,0216 | -7,76% |
| 2008 | 15,2007 | -12,20% |
| 2007 | 17,3122 | +3,42% |
| 2006 | 16,7392 | +8,08% |
| 2005 | 15,4877 | +12,87% |
| 2004 | 13,7222 | +5,52% |
| 2003 | 13,0046 | +6,25% |
| 2002 | 12,2400 | +7,15% |
| 2001 | 11,4235 | -8,40% |
| 2000 | 12,4715 | +5,68% |
| 1999 | 11,8016 | +11,97% |
| 1998 | 10,5399 | – |
Giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương (qua Frankfurter). Mức cao và thấp là giá trung bình tháng, không phải từng ngày.
Câu hỏi thường gặp
1 KRW bằng bao nhiêu VND hôm nay?
1 KRW = 19,1704 VND (14:00 UTC 2 thg 11, 2026).
Tỷ giá KRW sang VND năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, 1 KRW trung bình bằng 18,2383 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá KRW sang VND năm 2020 là bao nhiêu?
Năm 2020, 1 KRW trung bình bằng 19,7491 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá KRW sang VND năm 2015 là bao nhiêu?
Năm 2015, 1 KRW trung bình bằng 19,3653 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Tỷ giá KRW sang VND năm 2005 là bao nhiêu?
Năm 2005, 1 KRW trung bình bằng 15,4877 VND, dựa trên giá trung bình hằng tháng của tỷ giá tham chiếu các ngân hàng trung ương.
Thị trường phổ biến
Các cặp tiền tệ khác
Xem tất cảCFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.