EURUSD1,11944+0,10%GBPUSD1,34161+0,09%USDJPY157,929+0,01%XAGUSD48,966-3,33%XAUUSD3.908,32-0,92%UKOIL105,87+2,20%USOIL96,97+1,72%US10028.002-0,31%US3051.722-0,54%US5007.530,6-0,34%AAPL338,5200,00%NVDA202,0600,00%TSLA403,7300,00%BTCUSD76.602,190-0,34%ETHUSD2.253,530-0,24%

Spread và swap: điều kiện giao dịch của từng thị trường

Spread và swap qua đêm của 215 thị trường. Spread trực tiếp là giá mua trừ giá bán tại thời điểm này; mức trung bình lấy từ báo giá của chính chúng tôi, ghi lại mỗi phút khi thị trường mở cửa; swap lấy từ nền tảng giao dịch (08:34 UTC 3 thg 11, 2026).

Ngoại hối

Spread tính bằng pip.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
AUD/CAD1,8 pip2,9 pip+6,56 US$+3,43% mỗi năm-8,72 US$-4,56% mỗi năm
AUD/CHF1,3 pip2,5 pip+15,14 US$+7,92% mỗi năm-18,28 US$-9,56% mỗi năm
AUD/JPY0,8 pip1,7 pip+10,81 US$+5,66% mỗi năm-13,53 US$-7,08% mỗi năm
AUD/NZD1,9 pip3,0 pip+5,65 US$+2,96% mỗi năm-7,74 US$-4,05% mỗi năm
AUD/USD1,0 pip1,3 pip+1,40 US$+0,73% mỗi năm-3,00 US$-1,57% mỗi năm
CAD/CHF2,1 pip3,4 pip+8,09 US$+4,12% mỗi năm-10,53 US$-5,37% mỗi năm
CAD/JPY1,3 pip2,0 pip+3,72 US$+1,90% mỗi năm-5,59 US$-2,85% mỗi năm
CHF/JPY2,3 pip5,4 pip-9,55 US$-2,85% mỗi năm+6,37 US$+1,90% mỗi năm
EUR/AUD1,8 pip3,0 pip-13,10 US$-4,27% mỗi năm+9,63 US$+3,14% mỗi năm
EUR/CAD2,1 pip2,8 pip-0,34 US$-0,11% mỗi năm-2,01 US$-0,66% mỗi năm
EUR/CHF1,0 pip1,9 pip+13,55 US$+4,42% mỗi năm-17,35 US$-5,66% mỗi năm
EUR/DKK3,6 pip4,0 pip+1,12 US$+0,37% mỗi năm-3,58 US$-1,17% mỗi năm
EUR/GBP0,8 pip1,2 pip-7,84 US$-2,55% mỗi năm+4,93 US$+1,61% mỗi năm
EUR/ILS20,0 pip20,4 pip-21,49 US$-7,01% mỗi năm-21,49 US$-7,01% mỗi năm
EUR/JPY0,9 pip1,6 pip+6,60 US$+2,15% mỗi năm-9,74 US$-3,18% mỗi năm
EUR/NOK19,5 pip70,9 pip-12,43 US$-4,05% mỗi năm+9,07 US$+2,96% mỗi năm
EUR/NZD2,3 pip4,1 pip-1,68 US$-0,55% mỗi năm-0,56 US$-0,18% mỗi năm
EUR/SEK15,8 pip50,1 pip+3,81 US$+1,24% mỗi năm-6,60 US$-2,15% mỗi năm
EUR/SGD2,8 pip4,0 pip+4,59 US$+1,50% mỗi năm-7,50 US$-2,45% mỗi năm
EUR/TRY83,5 pip161,9 pip-21,51 US$-7,01% mỗi năm-21,51 US$-7,01% mỗi năm
EUR/USD0,6 pip0,7 pip-9,40 US$-3,07% mỗi năm+6,38 US$+2,08% mỗi năm
GBP/AUD2,1 pip3,6 pip-7,65 US$-2,08% mỗi năm+4,29 US$+1,17% mỗi năm
GBP/CAD2,7 pip3,8 pip+6,98 US$+1,90% mỗi năm-10,46 US$-2,85% mỗi năm
GBP/CHF1,6 pip3,3 pip+23,48 US$+6,39% mỗi năm-28,85 US$-7,85% mỗi năm
GBP/JPY1,7 pip3,2 pip+15,16 US$+4,12% mỗi năm-19,72 US$-5,37% mỗi năm
GBP/NZD5,4 pip7,1 pip+5,23 US$+1,42% mỗi năm-8,72 US$-2,37% mỗi năm
GBP/USD0,8 pip1,2 pip-3,22 US$-0,88% mỗi năm+0,27 US$+0,07% mỗi năm
NZD/CAD2,5 pip3,7 pip+0,11 US$+0,07% mỗi năm-1,35 US$-0,88% mỗi năm
NZD/CHF1,9 pip3,3 pip+7,07 US$+4,60% mỗi năm-9,04 US$-5,88% mỗi năm
NZD/JPY1,0 pip2,3 pip+3,59 US$+2,34% mỗi năm-5,17 US$-3,36% mỗi năm
NZD/USD1,2 pip1,5 pip-4,38 US$-2,85% mỗi năm+2,92 US$+1,90% mỗi năm
USD/CAD1,4 pip1,7 pip+6,40 US$+2,34% mỗi năm-9,20 US$-3,36% mỗi năm
USD/CHF1,1 pip1,8 pip+18,70 US$+6,83% mỗi năm-22,90 US$-8,36% mỗi năm
USD/CNY––-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/DKK2,4 pip5,3 pip+7,60 US$+2,77% mỗi năm-10,60 US$-3,87% mỗi năm
USD/HKD2,1 pip3,6 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/IDR350,0 pip–-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/ILS15,0 pip15,0 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/JPY0,7 pip1,1 pip+12,60 US$+4,60% mỗi năm-16,10 US$-5,88% mỗi năm
USD/MXN182,5 pip–-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/MYR100,0 pip–-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/NOK22,8 pip74,3 pip-3,70 US$-1,35% mỗi năm+1,50 US$+0,55% mỗi năm
USD/PLN7,2 pip16,4 pip+0,20 US$+0,07% mỗi năm-2,40 US$-0,88% mỗi năm
USD/RUB15.000,0 pip15.000,0 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/SEK13,6 pip48,2 pip+10,10 US$+3,69% mỗi năm-13,30 US$-4,85% mỗi năm
USD/SGD1,4 pip2,4 pip+10,80 US$+3,94% mỗi năm-14,10 US$-5,15% mỗi năm
USD/THB3,1 pip–-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/TRY25,8 pip68,4 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/UAH––-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/VND327,8 pip332,7 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm
USD/ZAR40,0 pip87,8 pip-19,20 US$-7,01% mỗi năm-19,20 US$-7,01% mỗi năm

Kim loại

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
NhômALUMINIUM5,946,71––
ĐồngCOPPER0,0080,008-12,22 US$-7,01% mỗi năm-12,22 US$-7,01% mỗi năm
PalađiXPDUSD7,007,39-0,18 US$-7,01% mỗi năm-0,18 US$-7,01% mỗi năm
Bạch kimXPTUSD4,54,5-0,27 US$-7,01% mỗi năm-0,27 US$-7,01% mỗi năm
BạcXAGEUR0,0290,031-9,40 US$-7,01% mỗi năm-9,40 US$-7,01% mỗi năm
BạcXAGUSD0,0330,035-9,40 US$-7,01% mỗi năm-9,40 US$-7,01% mỗi năm
VàngXAUEUR0,460,48-75,04 US$-7,01% mỗi năm-75,04 US$-7,01% mỗi năm
VàngXAUUSD0,520,53-75,04 US$-7,01% mỗi năm-75,04 US$-7,01% mỗi năm
KẽmZINC8,989,57––

Năng lượng

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
Khí tự nhiênNATGAS0,0110,011-0,55 US$-7,01% mỗi năm-0,55 US$-7,01% mỗi năm
Dầu thô BrentUKOIL0,030,03-2,03 US$-7,01% mỗi năm-2,03 US$-7,01% mỗi năm
Dầu thô WTIUSOIL0,030,03-1,86 US$-7,01% mỗi năm-1,86 US$-7,01% mỗi năm

Nông sản

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
Ca caoCOCOA7,008,70-1,04 US$-7,01% mỗi năm-1,04 US$-7,01% mỗi năm
Cà phêCOFFEE0,550,60––
NgôCORN0,750,75-0,09 US$-7,01% mỗi năm-0,09 US$-7,01% mỗi năm
BôngCOTTON0,190,20––
Đậu tươngSOYBEAN1,501,51-0,23 US$-7,01% mỗi năm-0,23 US$-7,01% mỗi năm
ĐườngSUGAR0,030,030,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Lúa mìWHEAT1,000,75-0,12 US$-7,01% mỗi năm-0,12 US$-7,01% mỗi năm

Chỉ số

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
S&P/ASX 200AUS20044-1,70 US$-7,01% mỗi năm-1,70 US$-7,01% mỗi năm
Euro Stoxx 50EU5022-1,32 US$-7,01% mỗi năm-1,32 US$-7,01% mỗi năm
CAC 40FRA4022-1,72 US$-7,01% mỗi năm-1,72 US$-7,01% mỗi năm
DAXGER4078-5,54 US$-7,01% mỗi năm-5,54 US$-7,01% mỗi năm
Nikkei 225JP225810-11,96 US$-7,01% mỗi năm-11,96 US$-7,01% mỗi năm
Russell 2000US200011-0,54 US$-7,01% mỗi năm-0,54 US$-7,01% mỗi năm
FTSE 100UK10013-2,76 US$-7,01% mỗi năm-2,76 US$-7,01% mỗi năm
Nasdaq 100US10032-5,38 US$-7,01% mỗi năm-5,38 US$-7,01% mỗi năm
Dow JonesUS301818-9,93 US$-7,01% mỗi năm-9,93 US$-7,01% mỗi năm
S&P 500US5000,60,6-14,46 US$-7,01% mỗi năm-14,46 US$-7,01% mỗi năm
Chỉ số biến độngVIX0,070,070,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm

Cổ phiếu

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
Agilent TechnologiesA0,090,31-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
AlcoaAA0,020,06-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
American AirlinesAAL0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
AbbVieABBV0,180,19-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
AirbnbABNB0,550,59-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
AdobeADBE0,070,24-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
AdidasADIDAS0,3000,296-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
American International GroupAIG0,240,25-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
AirbusAIRBUS0,0200,023-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
AlibabaBABA0,040,05-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
AmazonAMZN0,0900,148-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
AMDAMD0,110,24-0,09 US$-7,01% mỗi năm-0,09 US$-7,01% mỗi năm
AmgenAMGN0,400,40-0,09 US$-7,01% mỗi năm-0,09 US$-7,01% mỗi năm
AppleAAPL0,2100,190-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
ASMLASML1,001,00-0,26 US$-7,01% mỗi năm-0,26 US$-7,01% mỗi năm
BroadcomAVGO0,710,71-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
American ExpressAXP0,320,21-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
AstraZenecaAZN0,030,03-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
Bank of AmericaBAC0,010,01-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
BarclaysBARCLAYS0,01300,01100,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
BayerBAYER0,2000,137-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
BlackBerryBB0,030,030,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Booking HoldingsBKNG0,040,11-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
Baker HughesBKR0,060,05-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
BMWBMW0,1600,156-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
BioNTechBNTX0,110,16-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
BoeingBA0,4400,489-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
Berkshire HathawayBRK.A773,42667,72-160,17 US$-7,01% mỗi năm-160,17 US$-7,01% mỗi năm
Boston ScientificBSX0,010,02-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Beyond MeatBYND0,050,090,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
CitigroupC0,020,07-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
CaterpillarCAT0,410,73-0,12 US$-7,01% mỗi năm-0,12 US$-7,01% mỗi năm
CarnivalCCL0,010,01-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
ChevronCVX0,8100,602-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
Colgate-PalmoliveCL0,030,08-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Coca-ColaKO0,3000,232-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
SalesforceCRM0,110,36-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
CrowdStrikeCRWD–0,38-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
CiscoCSCO0,250,28-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
CSXCSX0,010,01-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
CVS HealthCVS0,010,04-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Dell TechnologiesDELL0,330,61-0,08 US$-7,01% mỗi năm-0,08 US$-7,01% mỗi năm
Deutsche BankDEUTSCHE_BANK0,1100,110-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Walt DisneyDIS0,2000,206-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Domino's PizzaDPZ0,120,76-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
DTE EnergyDTE0,170,17-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
Electronic ArtsEA0,33–-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
eBayEBAY0,670,46-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
FedExFDX0,720,56-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
FerrariRACE1,0001,000-0,08 US$-7,01% mỗi năm-0,08 US$-7,01% mỗi năm
Fox CorporationFOX0,050,21-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
GE AerospaceGE0,080,31-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
General MotorsGM0,0700,138-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
GameStopGME0,010,030,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Alphabet (Google)GOOGL0,160,16-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
GoProGPRO0,040,050,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Goldman SachsGS0,491,28-0,17 US$-7,01% mỗi năm-0,17 US$-7,01% mỗi năm
Harley-DavidsonHOG0,050,06-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
HoneywellHON0,600,66-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
RobinhoodHOOD0,020,03-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Hewlett Packard EnterpriseHPE0,1600,160-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
HSBCHSBC0,0500,0330,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Interactive BrokersIBKR0,020,10-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
IBMIBM1,0001,000-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
International Flavors & FragrancesIFF0,030,15-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
IntelINTC0,0700,167-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Johnson & JohnsonJNJ0,130,15-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
JPMorgan ChaseJPM1,000,87-0,07 US$-7,01% mỗi năm-0,07 US$-7,01% mỗi năm
Levi StraussLEVI0,010,020,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Lockheed MartinLMT0,460,90-0,12 US$-7,01% mỗi năm-0,12 US$-7,01% mỗi năm
Alliant EnergyLNT0,010,03-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Las Vegas SandsLVS0,010,03-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
LyftLYFT0,070,080,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Lloyds Banking GroupLYG0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
MastercardMA0,6700,956-0,13 US$-7,01% mỗi năm-0,13 US$-7,01% mỗi năm
McDonald'sMCD0,7700,661-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
Meta PlatformsMETA1,0000,390-0,12 US$-7,01% mỗi năm-0,12 US$-7,01% mỗi năm
MGM ResortsMGM0,300,12-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
ModernaMRNA0,590,60-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
Morgan StanleyMS0,600,54-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
MicrosoftMSFT0,2000,338-0,10 US$-7,01% mỗi năm-0,10 US$-7,01% mỗi năm
Motorola SolutionsMSI0,900,61-0,09 US$-7,01% mỗi năm-0,09 US$-7,01% mỗi năm
Micron TechnologyMU0,170,32-0,16 US$-7,01% mỗi năm-0,16 US$-7,01% mỗi năm
Noble CorporationNE0,040,20-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
NetflixNFLX0,1500,151-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
NikeNKE0,1100,110-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Northrop GrummanNOC0,120,98-0,11 US$-7,01% mỗi năm-0,11 US$-7,01% mỗi năm
NRG EnergyNRG0,41–-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
NVIDIANVDA0,1200,110-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
OracleORCL0,040,09-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Occidental PetroleumOXY0,070,08-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
PepsiCoPEP0,020,05-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
PfizerPFE0,010,01-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Procter & GamblePG0,240,25-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
Philip Morris InternationalPM0,090,20-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
PayPalPYPL0,380,38-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
RyanairRYAAY0,010,09-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Banco SantanderSAN0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
StarbucksSBUX0,620,35-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Charles SchwabSCHW0,020,05-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
SiemensSIEMENS0,3060,286-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
SnapSNAP0,050,050,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
SonySONY0,0900,0900,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
AT&TT0,090,090,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
TelefónicaTEF–0,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
TescoTESCO0,02000,01520,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
TeslaTSLA0,4000,313-0,08 US$-7,01% mỗi năm-0,08 US$-7,01% mỗi năm
T-Mobile USTMUS1,000,66-0,03 US$-7,01% mỗi năm-0,03 US$-7,01% mỗi năm
ToyotaTOYOTA0,8000,811-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm
TotalEnergiesTTE0,160,09-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Under ArmourUA0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
UberUBER0,170,17-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
Union PacificUNP0,030,25-0,06 US$-7,01% mỗi năm-0,06 US$-7,01% mỗi năm
Vinci PartnersVINP0,060,310,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
VisaV0,3900,512-0,08 US$-7,01% mỗi năm-0,08 US$-7,01% mỗi năm
Vistance NetworksVISN0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
VodafoneVOD0,350,36-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Wells FargoWFC0,090,11-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
WalmartWMT0,0900,106-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
Western UnionWU0,090,100,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
XeroxXRX0,010,010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
ZoomZM0,760,39-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
ZscalerZS0,120,73-0,04 US$-7,01% mỗi năm-0,04 US$-7,01% mỗi năm

Tiền điện tử

Spread tính theo đơn vị giá của thị trường.

Thị trườngSpread hiện tạiSpread trung bình (1 ngày)Swap, muaSwap, bán
CardanoADAUSD0,00010,00010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
Bitcoin CashBCHUSD0,1000,100-0,05 US$-7,01% mỗi năm-0,05 US$-7,01% mỗi năm
BitcoinBTCUSD0,0100,010-14,71 US$-7,01% mỗi năm-14,71 US$-7,01% mỗi năm
DashDASHUSD0,0200,017-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
DogecoinDOGEUSD0,000010,000010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
EthereumETHUSD0,0100,010-0,43 US$-7,01% mỗi năm-0,43 US$-7,01% mỗi năm
Gram (Toncoin)GRAMUSD0,0010,001––
LitecoinLTCUSD0,0130,013-0,01 US$-7,01% mỗi năm-0,01 US$-7,01% mỗi năm
SolanaSOLUSD0,0100,010-0,02 US$-7,01% mỗi năm-0,02 US$-7,01% mỗi năm
SonicSonicUSD–0,00010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm
XRPXRPUSD0,00010,00010,00 US$-7,01% mỗi năm0,00 US$-7,01% mỗi năm

Swap tính bằng đô la Mỹ cho mỗi lot mỗi đêm theo giá hôm nay, kèm tỷ lệ hằng năm bên dưới. Spread là giá mua trừ giá bán trong báo giá của chính chúng tôi; spread nới rộng lúc chuyển ngày, lúc mở cửa và quanh các tin tức quan trọng. Swap được cộng (+) hoặc trừ (−) cho mỗi đêm một vị thế còn mở và thay đổi theo lãi suất; ứng dụng hiển thị mức áp dụng cho tài khoản của bạn.

Câu hỏi thường gặp

Spread và swap là gì?

Spread là chênh lệch giữa giá mua (ask) và giá bán (bid), tức chi phí mở một giao dịch. Swap là chi phí tài trợ qua đêm được cộng hoặc trừ vào vị thế giữ qua thời điểm chuyển ngày; mức này tùy thuộc thị trường và lãi suất.

Các mức spread này được đo thế nào?

Từ báo giá của chính chúng tôi: mỗi phút một lần, khi thị trường có báo giá, chúng tôi ghi lại giá mua trừ giá bán. Mức trung bình tính trên các ngày đầy đủ gần nhất; con số trực tiếp là báo giá mới nhất. Spread có thể rộng hơn khi thị trường thưa thớt hoặc biến động nhanh.

Cặp tiền nào có spread thấp nhất?

Trong 1 ngày qua, spread trung bình thấp nhất thuộc về EURUSD (0,7 pip), USDJPY (1,1 pip), EURGBP (1,2 pip), GBPUSD (1,2 pip), AUDUSD (1,3 pip).

Mở ứng dụng

CFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.