Giá bạc hôm nay tại Việt Nam
1 lượng (cây) bạc nguyên chất (999) tại Việt Nam hôm nay trị giá 1.511.499 ₫, dựa trên giá giao ngay quốc tế 48,70 US$ mỗi ounce troy và tỷ giá 25.743,91 VND mỗi đô la Mỹ (07:02 GMT+7 3 thg 11, 2026).
Giá bạc (Đồng Việt Nam)
| Đơn vị | Bạc nguyên chất (999) | Bạc sterling (925) |
|---|---|---|
| 1 lượng (cây) | 1.511.499 ₫ | 1.398.137 ₫ |
| 1 chỉ | 151.150 ₫ | 139.814 ₫ |
| 1 gram | 40.307 ₫ | 37.284 ₫ |
| 10 gram | 403.067 ₫ | 372.837 ₫ |
| 1 kilôgam | 40.306.652 ₫ | 37.283.653 ₫ |
| 1 ounce troy | 1.253.677 ₫ | 1.159.651 ₫ |
Đây là giá trị quốc tế: giá giao ngay quy đổi theo tỷ giá hiện hành. Giá tại tiệm bạc và đại lý có thêm thuế, tiền công và lợi nhuận.
Giá bạc theo năm tại Việt Nam
| Năm | Trung bình · 1 lượng (cây) · 999 | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (đến nay) | 2.264.480 ₫ | +81,37% |
| 2025 | 1.248.545 ₫ | +46,38% |
| 2024 | 852.942 ₫ | +26,88% |
| 2023 | 672.218 ₫ | +9,55% |
| 2022 | 613.641 ₫ | -11,95% |
| 2021 | 696.934 ₫ | +21,16% |
| 2020 | 575.206 ₫ | +26,83% |
| 2019 | 453.523 ₫ | +4,23% |
| 2018 | 435.131 ₫ | -6,87% |
| 2017 | 467.249 ₫ | +1,53% |
| 2016 | 460.188 ₫ | +11,02% |
| 2015 | 414.510 ₫ | -14,92% |
| 2014 | 487.185 ₫ | -19,34% |
| 2013 | 603.983 ₫ | -22,85% |
| 2012 | 782.857 ₫ | -10,77% |
| 2011 | 877.351 ₫ | +88,75% |
| 2010 | 464.811 ₫ | +47,81% |
| 2009 | 314.456 ₫ | +6,13% |
| 2008 | 296.287 ₫ | +14,70% |
| 2007 | 258.304 ₫ | +16,56% |
| 2006 | 221.598 ₫ | +59,75% |
| 2005 | 138.714 ₫ | +11,20% |
| 2004 | 124.746 ₫ | +41,05% |
| 2003 | 88.443 ₫ | +9,55% |
| 2002 | 80.735 ₫ | +9,04% |
| 2001 | 74.042 ₫ | -4,83% |
| 2000 | 77.796 ₫ | -8,91% |
| 1999 | 85.404 ₫ | – |
Giá trung bình hằng tháng của giá bạc quốc tế, quy đổi theo tỷ giá trung bình của từng tháng (tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương qua Frankfurter). Mức cao và thấp là giá trung bình tháng, không phải từng ngày.
Mở biểu đồ trực tiếp của Bạc trên ứng dụng Crystal Ball Markets.
Mở ứng dụngCâu hỏi thường gặp
1 lượng (cây) bạc tại Việt Nam hôm nay giá bao nhiêu?
1 lượng (cây) bạc nguyên chất (999) trị giá 1.511.499 ₫ (07:02 GMT+7 3 thg 11, 2026), theo giá giao ngay quốc tế.
Bạc 999 và bạc 925 khác nhau thế nào?
Bạc nguyên chất (999) có độ tinh khiết 99,9%. Bạc sterling (925) chứa 92,5% bạc, pha thêm đồng để cứng hơn: đây là tiêu chuẩn phổ biến cho trang sức và dao nĩa, nên giá trị bằng 92,5% bạc nguyên chất cùng trọng lượng.
Bao nhiêu ounce bạc đổi được một ounce vàng?
Khoảng 80,0 ounce troy bạc đổi được một ounce troy vàng theo giá giao ngay hôm nay (tỷ lệ vàng/bạc).
Giá bạc tại Việt Nam năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, 1 lượng (cây) bạc nguyên chất có giá trung bình 1.248.545 ₫, dựa trên giá trung bình hằng tháng của giá bạc quốc tế và tỷ giá Đồng Việt Nam.
Giá bạc tại Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?
Năm 2020, 1 lượng (cây) bạc nguyên chất có giá trung bình 575.206 ₫, dựa trên giá trung bình hằng tháng của giá bạc quốc tế và tỷ giá Đồng Việt Nam.
Giá bạc tại Việt Nam năm 2015 là bao nhiêu?
Năm 2015, 1 lượng (cây) bạc nguyên chất có giá trung bình 414.510 ₫, dựa trên giá trung bình hằng tháng của giá bạc quốc tế và tỷ giá Đồng Việt Nam.
Giá bạc tại Việt Nam năm 2005 là bao nhiêu?
Năm 2005, 1 lượng (cây) bạc nguyên chất có giá trung bình 138.714 ₫, dựa trên giá trung bình hằng tháng của giá bạc quốc tế và tỷ giá Đồng Việt Nam.
Thị trường phổ biến
Giá bạc ở các quốc gia khác
Xem tất cảCFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.