Tỷ lệ lạm phát theo quốc gia
Lạm phát hằng năm (giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước) tại 69 quốc gia, bên cạnh lãi suất điều hành của từng ngân hàng trung ương và lãi suất thực.
| Quốc gia | Lạm phát | Lãi suất thực |
|---|---|---|
| 1,9%tháng 9 năm 2026 | 2,6% | |
| 14,1%2025 | – | |
| 8,4%tháng 6 năm 2026 | – | |
| 20,2%2025 | – | |
| 3,6%tháng 9 năm 2026 | -1,1% | |
| 33,5%tháng 9 năm 2026 | -4,5% | |
| 5,5%tháng 9 năm 2026 | -0,0% | |
| 4,0%tháng 9 năm 2026 | -0,2% | |
| -0,1%2025 | – | |
| 8,8%2025 | – | |
| 4,7%tháng 9 năm 2026 | -2,2% | |
| 3,6%tháng 9 năm 2026 | -1,1% | |
| 4,6%tháng 9 năm 2026 | 9,2% | |
| 2,0%tháng 12 năm 2025 | – | |
| 3,4%2025 | – | |
| 3,1%tháng 9 năm 2026 | -0,8% | |
| 4,1%tháng 9 năm 2026 | 0,4% | |
| 6,3%tháng 9 năm 2026 | 6,0% | |
| 3,9%2025 | – | |
| 0,1%2025 | – | |
| 2,2%tháng 9 năm 2026 | -0,1% | |
| 3,3%tháng 9 năm 2026 | -0,8% | |
| 14,2%2025 | – | |
| 3,3%tháng 8 năm 2026 | -0,8% | |
| 2,9%tháng 9 năm 2026 | 0,1% | |
| 3,7%tháng 9 năm 2026 | 0,1% | |
| 1,9%tháng 9 năm 2026 | 2,3% | |
| 1,6%tháng 9 năm 2026 | 3,9% | |
| 5,0%tháng 9 năm 2026 | -2,5% | |
| 3,3%tháng 9 năm 2026 | 2,5% | |
| 0,3%2025 | – | |
| 1,5%tháng 8 năm 2026 | 1,7% | |
| 4,2%tháng 9 năm 2026 | -1,7% | |
| 1,8%2025 | – | |
| 4,1%2025 | – | |
| 2,2%tháng 6 năm 2026 | – | |
| -0,6%tháng 7 năm 2026 | – | |
| 1,8%tháng 9 năm 2026 | 1,0% | |
| 3,5%tháng 9 năm 2026 | 3,0% | |
| 4,4%2025 | – | |
| 3,4%tháng 9 năm 2026 | 1,1% | |
| 4,5%tháng 9 năm 2026 | 2,7% | |
| 6,4%tháng 9 năm 2026 | 7,6% | |
| 2,1%tháng 9 năm 2026 | -0,8% | |
| 23,0%2025 | – | |
| 1,0%2025 | – | |
| 3,5%2025 | – | |
| 4,5%tháng 9 năm 2026 | -0,3% | |
| 3,1%tháng 9 năm 2026 | -0,6% | |
| 2,5%tháng 9 năm 2026 | 0,0% | |
| 7,2%tháng 9 năm 2026 | -1,7% | |
| 1,3%2024 | – | |
| 6,6%tháng 9 năm 2026 | -0,1% | |
| 2,5%tháng 9 năm 2026 | 1,3% | |
| 1,5%2025 | – | |
| 2,2%tháng 7 năm 2026 | – | |
| 3,3%2025 | – | |
| 4,9%tháng 9 năm 2026 | -2,4% | |
| 2,8%tháng 9 năm 2026 | -1,8% | |
| 29,7%tháng 9 năm 2026 | 6,3% | |
| 1,1%tháng 9 năm 2026 | 0,6% | |
| 1,0%tháng 9 năm 2026 | -1,0% | |
| 0,9%tháng 9 năm 2026 | 2,1% | |
| 5,2%2025 | – | |
| 3,9%tháng 6 năm 2026 | 0,7% | |
| 3,6%2025 | – | |
| 12,7%2025 | – | |
| 3,3%2025 | – | |
| 3,4%tháng 9 năm 2026 | 0,3% |
Số liệu tháng: thống kê quốc gia do Ngân hàng Thanh toán Quốc tế tổng hợp (giá tiêu dùng, thay đổi so với cùng kỳ). Số liệu năm: Ngân hàng Thế giới, lạm phát, giá tiêu dùng (% hằng năm). Lãi suất thực là lãi suất điều hành của ngân hàng trung ương trừ lạm phát mới nhất: một phép trừ đơn giản, không phải dự báo.
Mở ứng dụng
CFD là công cụ phức tạp và có rủi ro cao mất tiền nhanh chóng do đòn bẩy. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro.